經世

jīng shì kinh thế

Hán Việt: kinh thế · Pinyin: jīng shì

Tổng quan

trị quốc

Cấu tạo: (kinh) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trị quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.治理天下。《後漢書.卷八七.西羌傳.論曰》:「計日用之權宜,忘經世之遠略,豈夫識微者之為乎?」《三國演義》第三八回:「大丈夫抱經世奇才,豈可空老於林泉之下?」 2.歷經世代。《莊子.齊物論》:「春秋經世先王之志,聖人議而不辯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 治理国事; 阅历世事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.治理国事。 2.阅历世事。

Eng

  • CC-CEDICT statecraft
  • Cihui statecraft