经办

jīng bànkinh bạn

Hán Việt: kinh bạn · Pinyin: jīng bàn

Tổng quan

[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【經辦・经办】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "to handle; to deal with"]]]}]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.经手办理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

經手辦理。如:「這次失誤所造成的損失,由所有經辦人員共同承擔。」

Cấu tạo: 經 (kinh) + 辦 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ to handle; to deal with
  • Biên soạn v. handle; deal with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經手辦理。如:「這次失誤所造成的損失,由所有經辦人員共同承擔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.经手办理。

Eng

  • Cihui 經辦 īngbàn v. handle; deal with
  • Cihui to handle; to deal with
  • Tần suất từ v. handle; deal with

Đức

  • Handedict Bearbeiter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

承办