經堂
kinh đường
Hán Việt: kinh đường · Pinyin: jīng táng
Tổng quan
giảng đường kinh (Phật giáo) kinh đường (堂塔)入一切經之殿堂。與經藏同。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui giảng đường kinh (Phật giáo) kinh đường (堂塔)入一切經之殿堂。與經藏同。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教称藏经之堂和诵经﹑做佛事之堂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教称藏经之堂和诵经﹑做佛事之堂。
Eng
- CC-CEDICT scripture hall (Buddhism)
- Cihui scripture hall (Buddhism)