經年

jīng nián kinh niên

Hán Việt: kinh niên · Pinyin: jīng nián

Tổng quan

nhiều năm | liên tục qua các năm rải nhiều năm, lâu năm. kinh niên kinh niên ☆Trải nhiều năm, lâu năm.

Cấu tạo: (kinh) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh niên kinh niên ☆Trải nhiều năm, lâu năm.
  • Cihui nhiều năm | liên tục qua các năm rải nhiều năm, lâu năm. kinh niên kinh niên ☆Trải nhiều năm, lâu năm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經過一年或若干年。南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「充卒,李郭女各欲令其母合葬,經年不決。」唐.王維〈送平澹然判官〉詩:「翰海經年別,交河出寒流。」 2.形容時間長久。唐.白居易〈慈烏夜啼〉詩:「晝夜不飛去,經年守故林。」《大宋宣和遺事.利集》:「取其汁灑衣服及萬木花卉屋宇間,經年香氣不歇。」

Eng

  • CC-CEDICT for years|year after year
  • Cihui for years; year after year