經房

jīng fáng kinh phòng

Hán Việt: kinh phòng · Pinyin: jīng fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (phòng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明清科举考试,协助主考分掌评阅试卷及有关事宜的官员。初按经书分类掌事,人数视考卷多寡略加调整,后为杜绝弊端,不再按经分房。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明清科举考试,协助主考分掌评阅试卷及有关事宜的官员。初按经书分类掌事,人数视考卷多寡略加调整,后为杜绝弊端,不再按经分房。