經手

jīng shǒu kinh thủ

Hán Việt: kinh thủ · Pinyin: jīng shǒu

Tổng quan

qua tay | xử lý | giải quyết kinh thủ (雜名)又曰經生。書寫經者。☸ qua tay; quản lý; phụ trách; xử lý; điều khiển; thực hiện。經過親手(處理)。 經手人。 người thực hiện. 這件事是他經手的。 việc này do anh ấy thực hiện.

Cấu tạo: (kinh) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui qua tay | xử lý | giải quyết kinh thủ (雜名)又曰經生。書寫經者。☸ qua tay; quản lý; phụ trách; xử lý; điều khiển; thực hiện。經過親手(處理)。 經手人。 người thực hiện. 這件事是他經手的。 việc này do anh ấy thực hiện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由其手中經過。指親自經管、辦理。《北齊書.卷五○.恩倖傳.韓鳳傳》:「軍國要密,無不經手。」《文明小史》第三五回:「說起這關,原是中國的關,不過請外國人經手管管。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经过亲手(办理):~人|这件事是他~的。

Eng

  • CC-CEDICT (lit.) to pass through one's hands; (fig.) to handle; to deal with
  • Cihui (lit.) to pass through one's hands; (fig.) to handle; to deal with