經濟學

jīng jì xué kinh tể học

Hán Việt: kinh tể học · Pinyin: jīng jì xué

Tổng quan

kinh tế học (như một lĩnh vực nghiên cứu) 1. kinh tế học。研究國民經濟各方面問題的學科的總稱,包括政治經濟學,部門經濟學,會計學,統計學等。 2. kinh tế chính trị học。政治經濟學的簡稱。

Cấu tạo: (kinh) + (tể) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh tế học (như một lĩnh vực nghiên cứu) 1. kinh tế học。研究國民經濟各方面問題的學科的總稱,包括政治經濟學,部門經濟學,會計學,統計學等。 2. kinh tế chính trị học。政治經濟學的簡稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一門對產品和服務的生產、分配以及消費進行研究的社會科學。但一般亦有以宏觀觀點探討有關經濟成長、循環、就業、貿易方面等問題。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 研究国民经济各方面问题的学科。包括理论经济学、部门经济学、应用经济学;指政治经济学。

Eng

  • CC-CEDICT economics (as a field of study)
  • Cihui economics (as a field of study)