經由

jīng yóu kinh do

Hán Việt: kinh do · Pinyin: jīng yóu

Tổng quan

thông qua đi qua; qua; chạy qua。路程經過(某些地方或某條路線)。 經由南京到上海。 qua Nam Kinh đến Thượng Hải.

Cấu tạo: (kinh) + (do)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông qua đi qua; qua; chạy qua。路程經過(某些地方或某條路線)。 經由南京到上海。 qua Nam Kinh đến Thượng Hải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通過、經過。《後漢書.卷五一.李陳龐陳橋列傳.橋玄》:「徂沒之後,路有經由,不以斗酒隻雞過相沃酹,車過三步,腹痛勿怨。」宋.洪邁《夷堅丁志.卷一四.劉十九郎》:「經由數村疃,歷洪源、石村、何衝諸里。」 2.透過。如:「本產品經由實驗證明,絕對安全,敬請安心使用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 路程经过(某些地方或某条路线):从北京出发~南京到上海。

Eng

  • CC-CEDICT via
  • Cihui via