經略

jīng lüè kinh lược

Hán Việt: kinh lược · Pinyin: jīng lüè

Tổng quan

kinh lược: mưu tính

Cấu tạo: (kinh) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh lược: mưu tính

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经营治理; 筹划;谋划; 官名。南北朝时曾设经略之职,唐初边州置经略使,宋置经略安抚使,掌一路民兵之事,皆简称"经略"。明及清初有重要军事任务时特设经略,职位在总督之上。民国初尚有沿置者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.经营治理。 2.筹划;谋划。 3.官名。南北朝时曾设经略之职,唐初边州置经略使,宋置经略安抚使,掌一路民兵之事,皆简称"经略"。明及清初有重要军事任务时特设经略,职位在总督之上。民国初尚有沿置者。

Eng

  • Cihui 經略 īnglüè a.t. 1. administer 2. plan and operate ◆n. <trad.> an official rank