經神

jīng shén kinh thần

Hán Việt: kinh thần · Pinyin: jīng shén

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (thần)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称东汉郑玄。晋王嘉《拾遗记.前汉下》载郑玄为当时经学大师,求学者不远千里而来,"京师谓康成为'经神'。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称东汉郑玄。晋王嘉《拾遗记.前汉下》载郑玄为当时经学大师,求学者不远千里而来,"京师谓康成为'经神'。"