經笥

jīng sì kinh tứ

Hán Việt: kinh tứ · Pinyin: jīng sì

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (tứ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《后汉书.文苑传上.边韶》"腹便便,'五经'笥。"后以"经笥"比喻博通经书的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.文苑传上.边韶》"腹便便,'五经'笥。"后以"经笥"比喻博通经书的人。