tứ

Hán Việt: tứ · Pinyin:

Tổng quan

hộp vuông bằng tre để đựng thức ăn hoặc quần áo

笥匮囊空 · 橐笥 · 箧笥 · 箪笥 · 經笥 · 有腳經笥 · 腹笥便便 · 腹笥甚宽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttứ
Quảng Đôngsi1
Nhật BảnHAKO
Hàn Quốc
Chú âmㄙˋ
Hán ngữ Trung cổsih
Phản thiết新兹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái sọt vuông, thùng vuông.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.以竹、葦編成,用來放衣物或食物的方形箱子。《說文解字.竹部》:「笥,飯及衣之器也。」《書經.說命中》:「惟衣裳在笥,惟干戈省厥躬。」 2.書箱。《晉書.卷三五.裴秀傳.贊曰》:「鉅鹿自然,亦云經笥。」宋.陸游〈晚晴〉詩:「潤侵書笥深防蠹,暖徹衣篝剩得香。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笥 (形声。从竹,司声。本义一种盛饭食或衣物的竹器) 同本义 笥,盛食器也。--《说文》 不见辒车,见有奉笥而与李氏语者。--《韩非子·内储说上》 晔为市吏,馈饵一笥,帝德之不忘。--《后汉书·酷吏传》 王以巾笥而藏之庙堂之上。--《庄子·秋水》 又如笥箧(竹制的匣子) 铠甲一类的防护物 材官驺发,矢道同的,则匈奴之革笥木荐弗能支也。--《汉书》 笥 装;藏 今夫考居室必以闳门丰屋为美,笥衣裳必以文章遒泽为甲。--唐·刘禹锡《论书》 笥sì〈古〉一种盛饭食或盛衣物的竹器。

Eng

  • CC-CEDICT square bamboo container for food or clothing

ja

  • JMdict container (esp. for food)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤相吏切,音伺。【說文】飯及衣之器也。【書·說命】惟衣裳在笥。【禮·曲禮】苞苴簞笥。【註】圓曰簞,方曰笥。【儀禮·大射儀】小射正奉,決拾以笥。【註】笥,萑葦器。 又山名。【水經注】屈潭之左有玉笥山。 又【集韻】新兹切,音思。想止切,音枲。義𠀤同。

Thuyết Văn

飯及衣之器也。 从竹。 司聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

禮記曲禮注曰。圓曰簞。方曰笥。禮經士冠禮注曰。隋方曰篋。許曰。簞、笥也。又匚部曰。匧、笥也。許渾言之。鄭別言之也。曲禮注曰。簞笥、盛飯食者。此飯器之證。禮記引兊命曰。惟衣裳在笥。此衣器之證。 大射儀曰。小射正奉決拾以笥。注。笥、萑葦器。按此葢笥之小者也。大者以竹爲之。 相吏切。一部。

【笥】 (tứ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 司 (ti) Phiên thiết: Tương lại thiết Thượng tự: 相 (tương) | Hạ tự: 吏 (lại) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phạn (Cơm.) cập (Kịp) y (Áo. Như {y phục} [衣服) chi (Chưng) khí (Đồ. Như {khí dụng} [)…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥯱 · 𦭡