經籍

jīng jí kinh tịch

Hán Việt: kinh tịch · Pinyin: jīng jí

Tổng quan

kinh sách tôn giáo 1. kinh thư; sách vở; sách kinh。經書。 2. sách vở; sách cổ (thường là sách cổ)。泛指圖書(多指古代的)。

Cấu tạo: (kinh) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh sách tôn giáo 1. kinh thư; sách vở; sách kinh。經書。 2. sách vở; sách cổ (thường là sách cổ)。泛指圖書(多指古代的)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經書典籍。《後漢書.卷三四.梁統傳》:「竦閉門自養,以經籍為娛。」北齊.顏之推《顏氏家訓.書證》:「沛國劉顯,博覽經籍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经书;泛指图书(多指古代的)。

Eng

  • CC-CEDICT religious text
  • Cihui religious text