經綸
kinh luân
Hán Việt: kinh luân · Pinyin: jīng lún
Tổng quan
kinh luân: tơ tằm đã được gỡ rối
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh luân: tơ tằm đã được gỡ rối
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉整理过的蚕丝。比喻规划、管理政治的才能大展~ㄧ满腹~。
Eng
- Cihui 經綸 jīnglún n. <wr.> 1. silk threads combed and well-arranged 2. statecraft; statesmanship