經脈
kinh mạch
Hán Việt: kinh mạch · Pinyin: jīng mài
Tổng quan
kinh mạch (YHCT) ường mạch chạy trong thân thể (danh từ Đông y). kinh mạch kinh mạch ☆Đường mạch chạy trong thân thể (danh từ Đông y). kinh mạch。中醫指人體內氣血運行的通路。
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh mạch kinh mạch ☆Đường mạch chạy trong thân thể (danh từ Đông y).
- Cihui kinh mạch (YHCT) ường mạch chạy trong thân thể (danh từ Đông y). kinh mạch kinh mạch ☆Đường mạch chạy trong thân thể (danh từ Đông y). kinh mạch。中醫指人體內氣血運行的通路。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指人體內氣血運行的主要通道。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中医指人体内气血运行的通路。
Eng
- CC-CEDICT channel of TCM
- Cihui channel of TCM