經讖

jīng chèn kinh sấm

Hán Việt: kinh sấm · Pinyin: jīng chèn

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (sấm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉儒以经义文饰图谶之说,附会人事,预言吉凶,称为"经谶"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉儒以经义文饰图谶之说,附会人事,预言吉凶,称为"经谶"。