經費

jīng fèi kinh phí

Hán Việt: kinh phí · Pinyin: jīng fèi

Tổng quan

quỹ | chi tiêu | LT:筆|笔 iền bạc phải xuất ra để chi dùng. kinh phí kinh phí ☆Tiền bạc phải xuất ra để chi dùng. kinh phí; tiền chi tiêu; tiền phí tổn (cơ quan, trường học)。(機關、學校等)經常支出的費用。

Cấu tạo: (kinh) + (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh phí kinh phí ☆Tiền bạc phải xuất ra để chi dùng.
  • Cihui quỹ | chi tiêu | LT:筆|笔 iền bạc phải xuất ra để chi dùng. kinh phí kinh phí ☆Tiền bạc phải xuất ra để chi dùng. kinh phí; tiền chi tiêu; tiền phí tổn (cơ quan, trường học)。(機關、學校等)經常支出的費用。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經常的費用。《史記.卷三○.平準書》:「不領於天下之經費。」《新唐書.卷八.敬宗本紀》:「免京畿、河南青苗稅,減宮禁經費。」 2.辦事的費用。《宋史.卷一七九.食貨志下一》:「祖宗置內藏庫貯經費餘財。」《文明小史》第二一回:「不過經費無多,館況是不見得很佳的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (机关、学校等)经常支出的费用。

Eng

  • CC-CEDICT funds|expenditure|CL:筆|笔[bi3]
  • Cihui funds; expenditure; CL:筆|笔