經部

jīng bù kinh bộ

Hán Việt: kinh bộ · Pinyin: jīng bù

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (bộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国古代图书分类的一大部类。包括四书、五经等儒家经典和文字、音韵、训诂方面的著作。也叫甲部。参看1240页;。

Eng

  • Cihui 經部 jīngbù* n. classics (first of the four traditional categories of literature)