經銷
kinh tiêu
Hán Việt: kinh tiêu · Pinyin: jīng xiāo
Tổng quan
bán | bán theo hoa hồng | phân phối bán ra; bán。經售。
Nghĩa
Việt
- Cihui bán | bán theo hoa hồng | phân phối bán ra; bán。經售。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經營銷售。如:「本店經銷由國外引進的最新電器用品。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经售。
Eng
- CC-CEDICT to sell|to sell on commission|to distribute
- Cihui to sell; to sell on commission; to distribute