經鋤
kinh sừ
Hán Việt: kinh sừ · Pinyin: jīng chú
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《汉书.儿宽传》"带经而鉯,休息辄读诵。"后以"经锄"为耕读之典。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.儿宽传》"带经而鉯,休息辄读诵。"后以"经锄"为耕读之典。
Hán Việt: kinh sừ · Pinyin: jīng chú