絨毛

róng máo nhung mao

Hán Việt: nhung mao · Pinyin: róng máo

Tổng quan

lông | xu lông (lông mềm) | mao ruột (trong ruột non) 1. lông tơ; lông măng。人或動物身體表面和某些器官內壁長的短而柔軟的毛。 2. tuyết; lông trên tấm vải nhung (nhung, thảm, hàng len dệt)。織物上連成一片纖細而柔軟的短毛。

Cấu tạo: (nhung) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lông | xu lông (lông mềm) | mao ruột (trong ruột non) 1. lông tơ; lông măng。人或動物身體表面和某些器官內壁長的短而柔軟的毛。 2. tuyết; lông trên tấm vải nhung (nhung, thảm, hàng len dệt)。織物上連成一片纖細而柔軟的短毛。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體表面上所披覆的柔細短毛。如:「絨毛玩具」。 2.小腸內壁無數纖細的小指狀突起絨毛,內有微血管、淋巴管,可增加小腸內壁的吸收面積。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体表面上连成一片的纤细而柔软的短毛; 毛纤维类型的一种。生长在兽类毛被的内层,是毛纺织工业的贵重原料; 人和哺乳动物小肠壁上密布的细微的指状突起。质柔似绒毛,故名。有加速营养物的吸收和分泌的作用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.物体表面上连成一片的纤细而柔软的短毛。 2.毛纤维类型的一种。生长在兽类毛被的内层,是毛纺织工业的贵重原料。 3.人和哺乳动物小肠壁上密布的细微的指状突起。质柔似绒毛,故名。有加速营养物的吸收和分泌的作用。

Eng

  • CC-CEDICT fur|down (soft fur)|villi capillary (in the small intestine)
  • Cihui fur; down (soft fur); villi capillary (in the small intestine)

ja

  • JMdict villus|soft hair