绒毛
nhung mao
Hán Việt: nhung mao · Pinyin: róng máo
Tổng quan
lông tơ; lông măng.; tuyết; lông trên tấm vải nhung (nhung, thảm, hàng len dệt)
1.物体表面上连成一片的纤细而柔软的短毛。 2.毛纤维类型的一种。生长在兽类毛被的内层,是毛纺织工业的贵重原料。 3.人和哺乳动物小肠壁上密布的细微的指状突起。质柔似绒毛,故名。有加速营养物的吸收和分泌的作用。
1.物體表面上所披覆的柔細短毛。如:「絨毛玩具」。 2.小腸內壁無數纖細的小指狀突起絨毛,內有微血管、淋巴管,可增加小腸內壁的吸收面積。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lông tơ
- Google Alex v6 nhung mao
- VietPhrases lông măng; tuyết; lông trên tấm vải nhung
- Tần suất từ lông , xu lông (lông mềm) , mao ruột (trong ruột non); 1. lông tơ; lông măng. 2. tuyết; lông trên tấm vải nhung (nhung, thảm, hàng len dệt)
- Tần suất từ làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông, (sân khấu), (từ lóng) không thuộc vở, (rađiô), (từ lóng) đọc sai xơ sợi, lông tơ, tóc xoăn; tóc xù, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát, xơ ra, xoắn, xù, làm xơ ra, làm xoắn, làm xù (thực vật học) lớp lông măng áo bành tô mặc trong (một áo khoác), (kỹ thuật) lớp dưới, lớp đáy, (động vật học) lông măng (giải phẫu) lông nhung; tình trạng có lông nhung, (thực vật học) lớp lông tơ; tình trạng có lông tơ (giải phẫu) lông nhung, (thực vật học) lông tơ (quả cây); nhung mao/nhung mô: lông tơ/lông măng/tuyết/lông trên tấm vải…
- Biên soạn 絨毛 róngmáo n. 1. fine hair; down 2. <txtl.> nap; pile
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體表面上所披覆的柔細短毛。如:「絨毛玩具」。 2.小腸內壁無數纖細的小指狀突起絨毛,內有微血管、淋巴管,可增加小腸內壁的吸收面積。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.物体表面上连成一片的纤细而柔软的短毛。 2.毛纤维类型的一种。生长在兽类毛被的内层,是毛纺织工业的贵重原料。 3.人和哺乳动物小肠壁上密布的细微的指状突起。质柔似绒毛,故名。有加速营养物的吸收和分泌的作用。
Eng
- JMdict villus
- JMdict soft hair
- Cihui fur; down (soft fur); villi capillary (in the small intestine)
- Tần suất từ 絨毛 róngmáo n. 1. fine hair; down 2. <txtl.> nap; pile
Đức
- Handedict Zotte
ja
- JMdict 絨毛(じゅうもう)