結義

jié yì kết nghĩa

Hán Việt: kết nghĩa · Pinyin: jié yì

Tổng quan

kết nghĩa huynh đệ ì điều phải, mà thắt chặt mối ràng buộc với nhau. kết nghĩa kết nghĩa ☆Vì điều phải, mà thắt chặt mối ràng buộc với nhau. kết nghĩa。結拜。

Cấu tạo: (kết) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết nghĩa kết nghĩa ☆Vì điều phải, mà thắt chặt mối ràng buộc với nhau.
  • Cihui kết nghĩa huynh đệ ì điều phải, mà thắt chặt mối ràng buộc với nhau. kết nghĩa kết nghĩa ☆Vì điều phải, mà thắt chặt mối ràng buộc với nhau. kết nghĩa。結拜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朋友間因意氣相投而相約為兄弟姊妹。元.無名氏《漁樵記》第一折:「小生在這本庄上,結義了兩個朋友,哥哥是王安道,兄弟是楊孝先。」也作「結拜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结拜。

Eng

  • CC-CEDICT to swear brotherhood
  • Cihui to swear brotherhood