结义

jié yìkết nghĩa

Hán Việt: kết nghĩa · Pinyin: jié yì

Tổng quan

kết nghĩa

新华 · Tân Hoa Đại lục

结拜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

朋友間因意氣相投而相約為兄弟姊妹。元.無名氏《漁樵記》第一折:「小生在這本庄上,結義了兩個朋友,哥哥是王安道,兄弟是楊孝先。」也作「結拜」。

Cấu tạo: 結 (kết) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kết nghĩa
  • Biên soạn 結義 jiéyì v.p./attr. become sworn brothers/sisters

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朋友間因意氣相投而相約為兄弟姊妹。元.無名氏《漁樵記》第一折:「小生在這本庄上,結義了兩個朋友,哥哥是王安道,兄弟是楊孝先。」也作「結拜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结拜。

Eng

  • Cihui to swear brotherhood
  • Tần suất từ 結義 jiéyì v.p./attr. become sworn brothers/sisters

other

  • Nguồn khác Vì điều phải, mà thắt chặt mối ràng buộc với nhau

Từ liên quan

Gần nghĩa

结义兄弟 · 义举 · 义乌 · 义交 · 义人 · 义仓 · 义位 · 义兄