结了
kết liễu
Hán Việt: kết liễu · Pinyin: jié le
Tổng quan
xong rồi; hết rồi; vậy là được
完結、成了。如:「既然你不放心他辦事,自己做不就結了。」《紅樓夢》第七九回:「不如索性請姑媽晚上過來,咱們一夜都說結了,就好辦了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kết thúc
- Google Alex v6 xong
- Tần suất từ xong rồi; hết rồi; vậy là được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 完結、成了。如:「既然你不放心他辦事,自己做不就結了。」《紅樓夢》第七九回:「不如索性請姑媽晚上過來,咱們一夜都說結了,就好辦了。」
Eng
- JMdict completion
- Cihui that's that; that's it; that will do
- Tần suất từ that's that; that's it; that will do
ja
- JMdict 結了(けつりょう)