結黨營私

jié dǎng yíng sī kết đảng doanh tư

Hán Việt: kết đảng doanh tư · Pinyin: jié dǎng yíng sī

Tổng quan

(thành ngữ) kết bè phái vì mục đích tư lợi kết bè kết cánh; kết bè kết phái; kết hội kết nhóm; kết bè kết đảng。結合成黨派以謀取私利。

Cấu tạo: (kết) + (đảng) + (doanh) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) kết bè phái vì mục đích tư lợi kết bè kết cánh; kết bè kết phái; kết hội kết nhóm; kết bè kết đảng。結合成黨派以謀取私利。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 党:集团;营:谋求。坏人集结在一起,谋求私利,专干坏事。
  • Tân Hoa Tự Điển 结合成党派以谋取私利。
  • Tân Hoa Tự Điển 党集团;营谋求。坏人集结在一起,谋求私利,专干坏事。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to form a clique for self-serving purposes
  • Cihui (idiom) to form a clique for self-serving purposes