结党营私
kết đảng doanh tư
Hán Việt: kết đảng doanh tư · Pinyin: jié dǎng yíng sī
Tổng quan
(thành ngữ) kết bè phái vì mục đích tư lợi
党:集团; 营:谋求。坏人集结在一起,谋求私利,专干坏事。
互相勾結以謀求私利。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷四.灤陽消夏錄四》:「此輩結黨營私,朋求進取,以同異為愛惡,以愛惡為是非。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) kết bè phái vì mục đích tư lợi
- Biên soạn 結黨營私 iédǎngyíngsī f.e. form a clique to pursue selfish interests
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 党:集团; 营:谋求。坏人集结在一起,谋求私利,专干坏事。
Eng
- Cihui (idiom) to form a clique for self-serving purposes