結存

jié cún kết tồn

Hán Việt: kết tồn · Pinyin: jié cún

Tổng quan

số dư | tiền mặt có sẵn kết dư; còn lại; dư (tài khoản, hàng hoá)。結算後餘下(款項、貨物)。 將進貨欄數字加上前一天的結存,減去當天銷貨,記入當天結存欄。 lấy con số trong cột nhập hàng hoá, cộng thêm với số dư ngày hôm trước, trừ đi số hàng hoá bán trong ngày, rồi ghi vào cột dư trong ngày.

Cấu tạo: (kết) + (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số dư | tiền mặt có sẵn kết dư; còn lại; dư (tài khoản, hàng hoá)。結算後餘下(款項、貨物)。 將進貨欄數字加上前一天的結存,減去當天銷貨,記入當天結存欄。 lấy con số trong cột nhập hàng hoá, cộng thêm với số dư ngày hôm trước, trừ đi số hàng hoá bán trong ngày, rồi ghi vào cột dư trong ngày.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結算後所存餘的款項或貨物。如:「經核算帳目後,上月結存三萬元。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结算后余下(款项、货物):本月~两千五百元;结算后余下的款项、货物:这个月有两万多元的~。

Eng

  • CC-CEDICT balance; cash in hand
  • Cihui balance; cash in hand