結紮
kết trát
Hán Việt: kết trát · Pinyin: jié zā
Tổng quan
buộc lại | thắt lại | (y học) thắt ống dẫn tinh | (nam giới) triệt sản | (nữ giới) thắt ống dẫn trứng
Nghĩa
Việt
- Cihui buộc lại | thắt lại | (y học) thắt ống dẫn tinh | (nam giới) triệt sản | (nữ giới) thắt ống dẫn trứng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種避孕方法,男女皆可施行。藉外科手術,用特製的線把輸精管或輸卵管紮住,使管腔不通,避免精子與卵子結合。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 外科手术上,用特制的线把血管扎住,制止出血,或把输精管、输卵管等扎住,使管腔不通,达到避孕的目的。
Eng
- CC-CEDICT to tie up|to bind up|(medicine) to ligate|(of a male) to have a vasectomy (ligation of the vasa deferentia)|(of a female) to have one's tubes tied (tubal ligation)
- Cihui 結扎 iézā v./n. <med.> ligate
ja
- JMdict ligation|ligature