結晶
kết tinh
Hán Việt: kết tinh · Pinyin: jié jīng
Tổng quan
kết tinh | sự kết tinh | tinh thể | tính kết tinh | (ví von) thành quả (lao động, v.v.) óng lại thành cục nhỏ (nói về khoáng chất) — Họp lại mà thành. kết tinh kết tinh ☆Đóng lại thành cục nhỏ (nói về khoáng chất) — Họp lại mà thành. 1. kết tinh。物質從液態(溶液或熔融狀態)或氣態形成晶體。 2. tinh thể; pha lê。原子、離子或分子按一定的空間次序排列而形成的固體,具有規則的外形。如食鹽、石英、雲母、明礬。也叫結晶體或結晶。 見〖晶體〗 3. thành quả; kết quả; kết tinh (kết quả tốt)。比喻珍…
Nghĩa
Việt
- Cihui kết tinh kết tinh ☆Đóng lại thành cục nhỏ (nói về khoáng chất) — Họp lại mà thành.
- Cihui kết tinh | sự kết tinh | tinh thể | tính kết tinh | (ví von) thành quả (lao động, v.v.) óng lại thành cục nhỏ (nói về khoáng chất) — Họp lại mà thành. kết tinh kết tinh ☆Đóng lại thành cục nhỏ (nói về khoáng chất) — Họp lại mà thành. 1. kết tinh。物質從液態(溶液或熔融狀態)或氣態形成晶體。 2. tinh thể…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物質從液態或氣態形成晶體的過程。 2.引申為精神凝聚的成果。如:「他畢生的心血結晶都體現在這部小說裡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物质从液态(溶液或熔化状态)或气态形成晶体;晶体;比喻珍贵的成果:劳动的~。
Eng
- CC-CEDICT to crystallize|crystallization|crystal|crystalline|(fig.) the fruit (of labor etc)
- Cihui to crystallize; crystallization; crystal; crystalline; (fig.) the fruit (of labor etc)
ja
- JMdict crystal|crystallization|crystallisation|fruits (of labor, union, etc.)