結末

jié mò kết mạt

Hán Việt: kết mạt · Pinyin: jié mò

Tổng quan

kết thúc | cuối cùng 方 1. phần cuối; phần kết。結尾。 2. cuối cùng; sau hết; sau cùng。末了。

Cấu tạo: (kết) + (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết thúc | cuối cùng 方 1. phần cuối; phần kết。結尾。 2. cuối cùng; sau hết; sau cùng。末了。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 末尾、最後。《警世通言.卷一八.老門生三世報恩》:「參論的但是進士官,憑你敘得極貪極酷,公道看來,拿問也還透頭,說到結末,生怕斷絕了貪酷種子。」《醒世恆言.卷七.錢秀才錯佔鳳凰儔》:「先前顏俊和錢青是一對廝打,以後高贊和尤辰是兩對廝打。結末兩家家人,扭做一團廝打。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结束;结果。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.结束;结果。

Eng

  • CC-CEDICT ending|finally
  • Cihui ending; finally

ja

  • JMdict end|conclusion