結歡

jié huān kết hoan

Hán Việt: kết hoan · Pinyin: jié huān

Tổng quan

có quan hệ thân thiện giao hảo; qua lại thân thiết; quan hệ thân thiết。交好。

Cấu tạo: (kết) + (hoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có quan hệ thân thiện giao hảo; qua lại thân thiết; quan hệ thân thiết。交好。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結成恩愛姻緣。如:「他們結歡已數十載,始終不離不棄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"结歡"。

Eng

  • CC-CEDICT on friendly terms
  • Cihui on friendly terms