结痂

jié jiākết già

Hán Việt: kết già · Pinyin: jié jiā

Tổng quan

vảy kết

Cấu tạo: 結 (kết) + 痂 (già)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình thành vảy vảy kết。由活組織脫落形成死組織塊。
  • Tần suất từ vảy (ở vết thương, , ,), bệnh ghẻ ((thường) ở cừu), bệnh nấm vảy (ở cây), (từ cổ,nghĩa cổ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) người bần tiện, kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công; kẻ nhận làm thay chỗ công nhân đình công, đóng vảy sắp khỏi (vết thương), phá hoại cuộc đình công, không tham gia đình công; nhận làm thay chỗ công nhân đình công; vảy kết
  • Biên soạn 結痂 iéjiā v.o. form a scab

Eng

  • Cihui scab; to form a scab
  • Tần suất từ 結痂 iéjiā v.o. form a scab

Đức

  • Handedict Borke

Từ liên quan

Gần nghĩa

结痂的 · 痂皮 · 結交 · 結伴 · 結使 · 結冑 · 結冰 · 結制