jiā già

Hán Việt: già · Pinyin: jiā

Tổng quan

vảy

痂皮 · 乳痂 · 疮痂 · 痘痂 · 结痂 · 多痂的 · 结痂的 · 脓痂疹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiā
Hán Việtgià
Quảng Đônggaa1
Nhật BảnKASABUTA
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄚˉ
Hán ngữ Trung cổkra
Phản thiết居牙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vẩy, những chỗ nhọt đóng vẩy gọi là {già}. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Sinh dục hậu, giác sang dương vô khổ, kí tỉnh mạc chi, tắc già hậu kết hĩ} [生浴後, 覺瘡瘍無苦, 既醒摸之, 則痂厚結矣] (Phiên Phiên [翩翩]) Sau khi tắm chàng nghe những mụt nhọt không đau nữa, tỉnh rờ xem, thì mụt đã đóng vẩy lên…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 傷口痊癒時,由血小板、膠原蛋白和廢死細胞等凝結而成的硬塊。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痂 痂皮;疮壳 痂,疥也。从疒,加声。--《说文》 痂,创也。--《广雅》。按,今谓疮所脱之鳞为痂。 刘邕嗜食痂。--《南史》 数日,疮痂尽脱。--《聊斋志异·翩翩》 又如痂查(痂皮);痂癞(中医学名词。一种皮肤病);痂皮(伤口或疮口表面上由血绣和纤维蛋白凝结而成的块状物,伤口或疮口痊愈后自行脱落)。又指伤口或疮口 旁有乞兒箕坐,痂面饥衣。--唐·段成式《酉阳杂俎续集》 痂jiā伤口或疮口由血液、渗出物等凝结成的东西~巴。结~。

Eng

  • CC-CEDICT scab

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】古牙切【集韻】【韻會】居牙切,𠀤音嘉。【說文】乾瘍也。【徐曰】今謂瘡生肉所蛻乾為痂。【正字通】瘡弇也。【南史·劉穆之傳】子邕為太守,嗜創痂。

Thuyết Văn

疥也。 从𤕫。加聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按痂本謂疥。後人乃謂瘡所蛻鱗爲痂。此古義今義之不同也。葢瘡鱗可曰介。介與痂雙聲之故耳。南史。劉邕嗜食瘡痂。謂有蝮魚味。 古牙切。十七部。

【痂】 (già) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 加 (gia) Phiên thiết: Cổ nha thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 牙 (nha) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' Suy luận: ca (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giới (Ghẻ lở. Như {giới lạ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦙲 · 𦙺