结结实实

jiē jiē shí shíkết kết thật thật

Hán Việt: kết kết thật thật · Pinyin: jiē jiē shí shí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

很稳健、牢固、严实。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容牢固。《儒林外史》第三○回:「季葦蕭走進房裡,把房門關上了,寫了半日,封得結結實實,封面上草個『勒令』二字。」_x000D_ 2.形容強壯。《儒林外史》第五四回:「你身子結結實實的,只管換這些人參、黃連做甚麼?」_x000D_ 3.狠狠的。《老殘遊記》第一九回:「聽說老婆回去被王二結結實實的打了一頓。」

Cấu tạo: 結 (kết) + 結 (kết) + 實 (thật) + 實 (thật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很稳健、牢固、严实。

Từ liên quan

Gần nghĩa

结结巴巴 · 结结巴巴地 · 结结巴巴的 · 实实在在 · 实实在在的 · 结结巴巴地说