结结巴巴
kết kết ba ba
Hán Việt: kết kết ba ba · Pinyin: jiē jiē bā bā
Tổng quan
kết kết ba ba: lắp bắp/nói lắp/cà lăm
形容说话不流利。也比喻凑合,勉强。
1.處境艱難,勉強應付。也作「巴巴結結」。 2.形容說話不流利。《鏡花緣》第八七回:「一人素有口吃毛病,說話結結巴巴,極其費事。」也作「巴巴結結」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lắp bắp
- VietPhrases nói lắp; cà lăm
- Biên soạn 結結巴巴 iējiēbābā v.p. haltingly; with a stammer
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容说话不流利。也比喻凑合,勉强。
Eng
- Cihui stammeringly