結繩

jié shéng kết thằng

Hán Việt: kết thằng · Pinyin: jié shéng

Tổng quan

thắt nút dây để ghi nhớ

Cấu tạo: (kết) + (thằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thắt nút dây để ghi nhớ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上古无文字,结绳以记事。《易.系辞下》"上古结绳而治,后世圣人易之以书契。"孔颖达疏"结绳者,郑康成注云,事大大结其绳,事小小结其绳,义或然也。"晋葛洪《抱朴子.钧世》"若舟车之代步涉,文墨之改结绳,诸后作而善于前事。"后以指上古时代。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上古无文字,结绳以记事。《易.系辞下》"上古结绳而治,后世圣人易之以书契。"孔颖达疏"结绳者,郑康成注云,事大大结其绳,事小小结其绳,义或然也。"晋葛洪《抱朴子.钧世》"若舟车之代步涉,文墨之改结绳,诸后作而善于前事。"后以指上古时代。

Eng

  • Cihui 結繩 iéshéng v.o. 1. tie knots 2. tie knots as quipu