結緣

jié yuán kết duyến

Hán Việt: kết duyến · Pinyin: jié yuán

Tổng quan

kết duyên | trở nên gắn bó (với ai, điều gì) hắt chặt mối ràng buộc đã được định sẵn từ trước, ý nói thành chồng vợ với nhau. kết duyên kết duyên ☆Thắt chặt mối ràng buộc đã được định sẵn từ trước, ý nói thành chồng vợ với nhau. kết duyên (術語)於佛法結緣。創未來得度之緣也。止觀六上曰:「和光同塵,結緣之始。」文句二下曰:「現世雖見佛聞法,無四悉檀益但作未來得度因緣,此名結緣眾。」文句記二下曰:「結謂結構,立機之始。緣即緣助,能成其終。則成未來修得三德之先萌也。」往生要集下末曰:「當知生謗亦是結緣,我若得道願引攝彼,彼若得道願引攝我。」☸ kết duy…

Cấu tạo: (kết) + (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết duyên kết duyên ☆Thắt chặt mối ràng buộc đã được định sẵn từ trước, ý nói thành chồng vợ với nhau.
  • Cihui kết duyên | trở nên gắn bó (với ai, điều gì) hắt chặt mối ràng buộc đã được định sẵn từ trước, ý nói thành chồng vợ với nhau. kết duyên kết duyên ☆Thắt chặt mối ràng buộc đã được định sẵn từ trước, ý nói thành chồng vợ với nhau. kết duyên (術語)於佛法結緣。創未來得度之緣也。止觀六上曰:「和光同塵,結緣之始。」文句二下…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教上指建立關係。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结下缘分:他年轻的时候就和音乐结了缘。

Eng

  • CC-CEDICT to form ties|to become attached (to sb, sth)
  • Cihui to form ties; to become attached (to sb, sth)