結縭
kết li
Hán Việt: kết li · Pinyin: jié lí
Tổng quan
kết hôn | thắt khăn voan cô dâu kết hôn; thành hôn。代稱成婚。
Nghĩa
Việt
- Cihui kết hôn | thắt khăn voan cô dâu kết hôn; thành hôn。代稱成婚。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指女子出嫁時,母親為女兒繫上佩巾,並諄諄教誨的儀式。語本《詩經.豳風.東山》:「親結其縭,九十其儀。」後用以告誡子女。漢.馬援〈誡兄子嚴敦書〉:「施衿結縭,申父母之戒,欲使汝曹不忘之耳。」亦泛指結婚。唐.權德輿〈鄜坊節度使推官大理評事唐君墓誌銘〉:「結縭周月,遭罹柏舟之痛。」也作「結褵」。
Eng
- CC-CEDICT to marry|to tie the bridal veil
- Cihui to marry; to tie the bridal veil