縭
li
Hán Việt: li · Pinyin: lí
Tổng quan
khăn voan cưới hoặc khăn trùm đầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lí |
|---|---|
| Hán Việt | li |
| Quảng Đông | ci4 |
| Mân Nam | lî |
| Nhật Bản | KAGIRU |
| Chú âm | ㄅㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | lie |
| Baxter-Sagart | C-rjaj |
| Hán ngữ Thượng cổ | C-rjaj |
| Phản thiết | 鄰知切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dây lưng, khăn giắt. Cái khăn tân nhân. Lúc con gái về nhà chồng dùng cái khăn đỏ phủ kín mặt gọi là {kết li} [結縭]. Buộc. Kẽ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代女子出嫁時配帶的彩巾。《詩經.豳風.東山》:「親結其縭,九十其儀。」漢.毛亨.傳:「縭,婦人之褘也。母戒女,施衿結帨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 縭bāng 1.同"帮"。指鞋帮。 2.方言。用布片缚住。
Eng
- CC-CEDICT bridal veil or kerchief
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】呂支切【集韻】【韻會】鄰知切,𠀤音離。【說文】以絲介履也。 又【爾雅·釋器】婦人之褘謂之縭。【註】卽今之香纓也。【詩·豳風】親結其縭。【傳】縭,婦人之褘也。母戒女施衿結帨。 又【爾雅·釋水】縭,緌也。【疏】縭訓爲緌,緌又爲繫。【詩·小雅】紼縭維之。 又【正韻】抽知切,音摛。【唐書·儒學傳】風縭露沐。 考證:〔【爾雅·釋器】婦人之褘謂縭。〕 謹照原文謂下增之字。
Thuyết Văn
㠯絲介𡳐也。 从糸。离聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
介者、畫也。謂以絲介畫𡳐閒爲飾也。葢卽周禮之繶絇。 力知切。古音在十七部。
【縭】(li) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 离 (le) Phiên thiết: 力知切 → lực + tri Nghĩa: 㠯絲介𡳐 vậy。 từ 糸。离 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𮉞 · 缡 · 褵 · 缡 · 褵 · 缡