結舌

jié shé kết thiệt

Hán Việt: kết thiệt · Pinyin: jié shé

Tổng quan

líu lưỡi | không thể nói (vì ngạc nhiên, xấu hổ, v.v.) líu lưỡi; cứng họng (không dám nói hoặc muốn nói mà nói không ra lời)。不敢說話或想說而說不出話。

Cấu tạo: (kết) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui líu lưỡi | không thể nói (vì ngạc nhiên, xấu hổ, v.v.) líu lưỡi; cứng họng (không dám nói hoặc muốn nói mà nói không ra lời)。不敢說話或想說而說不出話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因恐懼或理屈智竭而說不出話來。如:「他被人逼問得張嘴結舌,答不上話來。」《漢書.卷七五.李尋傳》:「及京兆尹王章坐言事誅滅,智者結舌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不敢讲话。 2.犹结巴。

Eng

  • CC-CEDICT tongue-tied|unable to speak (out of surprise, embarrassment etc)
  • Cihui tongue-tied; unable to speak (out of surprise, embarrassment etc)