結訓
kết huấn
Hán Việt: kết huấn · Pinyin: jié xùn
Tổng quan
hoàn thành khóa huấn luyện (Đài Loan)
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn thành khóa huấn luyện (Đài Loan)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結束訓練課程。如:「接受兩週的訓練後,如果再通過最後的測驗,就可結訓、取得證書。」
Eng
- CC-CEDICT to complete the training course (Tw)
- Cihui to complete the training course (Tw)