結連

jié lián kết liên

Hán Việt: kết liên · Pinyin: jié lián

Tổng quan

liên kết thành chuỗi hắt liền lại, ý nói sát cánh mà hành động. Cũng như Liên kết 連結. kết liên kết liên ☆Thắt liền lại, ý nói sát cánh mà hành động. Cũng như Liên kết 連結. kết liên; sự hút; xích lại (trạng thái, tính chất)。被連接在一起的性質或狀態。

Cấu tạo: (kết) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết liên kết liên ☆Thắt liền lại, ý nói sát cánh mà hành động. Cũng như Liên kết 連結.
  • Cihui liên kết thành chuỗi hắt liền lại, ý nói sát cánh mà hành động. Cũng như Liên kết 連結. kết liên kết liên ☆Thắt liền lại, ý nói sát cánh mà hành động. Cũng như Liên kết 連結. kết liên; sự hút; xích lại (trạng thái, tính chất)。被連接在一起的性質或狀態。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 締結、連合。《大宋宣和遺事.貞集》:「時宗澤募義士守京城,造決勝車二千餘乘,據形勢定二十四纍壁於城外,駐兵數萬,結連兩河山水寨及陝西義士。」《三國演義》第一八回:「你結連曹操,欲害吾主,今事已露,何不就縛?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"结联"; 联结;结合。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"结联"。 2.联结;结合。

Eng

  • CC-CEDICT linked in a chain
  • Cihui linked in a chain