繞樑

rào liáng nhiễu lương

Hán Việt: nhiễu lương · Pinyin: rào liáng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiễu) + (lương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《列子.汤问》"昔韩娥东之齐,匮粮,过雍门,鬻歌假食。既去,而余音绕梁欐,三日不絶。"后遂以"绕梁"形容歌声高亢回旋,久久不息; 古琴名; 古乐器名。形似箜篌,今已失传。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《列子.汤问》"昔韩娥东之齐,匮粮,过雍门,鬻歌假食。既去,而余音绕梁欐,三日不絶。"后遂以"绕梁"形容歌声高亢回旋,久久不息。 2.古琴名。 3.古乐器名。形似箜篌,今已失传。

Eng

  • Cihui 繞梁 àoliáng id. linger; reverberate (of sound)