繞道

rào dào nhiễu đạo

Hán Việt: nhiễu đạo · Pinyin: rào dào

Tổng quan

đi đường vòng | chọn đường vòng | (y học hoặc kỹ thuật xây dựng) đường bypass đi đường vòng; đường vòng。(~兒)不走最直接的路,改由較遠的路過去。

Cấu tạo: (nhiễu) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi đường vòng | chọn đường vòng | (y học hoặc kỹ thuật xây dựng) đường bypass đi đường vòng; đường vòng。(~兒)不走最直接的路,改由較遠的路過去。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放棄近路而走較遠的路。《儒林外史》第四回:「算計著會你老人家。卻因繞道在嘉興看蘧姑老爺,無意中走這條路,不想撞見你兒子,說你老人家在這裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不走最直接的路,改由其他途径迂回过去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不走最直接的路,改由其他途径迂回过去。

Eng

  • CC-CEDICT to go by a roundabout route|to take a detour|(medicine or civil engineering) bypass
  • Cihui to go by a roundabout route; to take a detour; (medicine or civil engineering) bypass