给付
cấp phó
Hán Việt: cấp phó · Pinyin: jǐ fù
Tổng quan
trao; trả. [gěifù] chi ra; chi trả
付给(ɡěi)(应付的款项等):按保险条例~保险金。
法律上指債務人基於債權關係,履行其作為或不作為的義務。
Nghĩa
Việt
- Cihui thanh toán
- Tần suất từ cấp phó: trao/trả/chi ra/chi trả; trả; chi ra; chi trả
- Biên soạn v. give; deliver; remit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指債務人基於債權關係,履行其作為或不作為的義務。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 付给(ɡěi)(应付的款项等):按保险条例~保险金。
Eng
- JMdict provision (of money or goods)
- JMdict furnishing
- JMdict conferral
- JMdict payment
- JMdict delivery
- Cihui 給付 ěifù v. pay ◆n. payment; ►See also jǐfù
- Tần suất từ v. give; deliver; remit, , ►See also gěifù
Đức
- Handedict Vergünstigung
ja
- JMdict 給付(きゅうふ)