給以

gěi yǐ cấp dĩ

Hán Việt: cấp dĩ · Pinyin: gěi yǐ

Tổng quan

cho | ban cho cho; trao; tặng; cúng。給1.。 職工生病的時候,當應給以幫助。 khi công nhân bị bệnh, nên giúp đỡ họ. 對於勞動競賽中優勝的單位或個人,應該給以適當的獎勵。 đối với những cá nhân hoặc đơn vị có thành tích thi đua nên có khen thưởng và khuyến khích thỏa đáng. Chú ý: (Sau từ này chỉ nói đến vật cho chứ không nói đến người được nhận, nếu nói đến người được nhận phải đổi thành '給'.) 注意:'給以'後面只說所給的事物(並且多為抽象事物),不說接受的人。要是說出接受的人,'給以'就 要改成…

Cấu tạo: (cấp) + (dĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho | ban cho cho; trao; tặng; cúng。給1.。 職工生病的時候,當應給以幫助。 khi công nhân bị bệnh, nên giúp đỡ họ. 對於勞動競賽中優勝的單位或個人,應該給以適當的獎勵。 đối với những cá nhân hoặc đơn vị có thành tích thi đua nên có khen thưởng và khuyến khích thỏa đáng. Chú ý: (Sau từ này chỉ nói đến vật cho chứ không nói đế…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 給與。如:「朋友有困難的時候,我們要給以幫助。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给:职工生病的时候,应当~帮助|对于劳动竞赛中优胜的单位或个人,应该~适当的奖励。

Eng

  • CC-CEDICT to give|to grant
  • Cihui to give; to grant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赐与