给力
cấp lực
Hán Việt: cấp lực · Pinyin: gěi lì
Tổng quan
ngầu
给以力量; 给以支持:只要政策~,新能源汽车一定能够发展起来; 出力; 尽力:抢险救灾中,解放军最~; 带劲儿:这场球太~了。
Nghĩa
Việt
- Cihui đỉnh
- Cihui tuyệt vời
- Cihui ấn tượng
- Cihui nỗ lực thêm
- Tần suất từ ngầu , đỉnh , tuyệt vời , ấn tượng , nỗ lực thêm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 给以力量; 给以支持:只要政策~,新能源汽车一定能够发展起来; 出力; 尽力:抢险救灾中,解放军最~; 带劲儿:这场球太~了。
Eng
- Cihui cool; nifty; awesome; impressive; to put in extra effort
- Tần suất từ cool; nifty; awesome; impressive; to put in extra effort