络子
lạc tử
Hán Việt: lạc tử · Pinyin: lào zi
Tổng quan
guồng cuốn chỉ
①依照所装的物件的形状,用线结成的网状的小袋子。②绕线绕纱的器具,多用竹子或木条交叉构成,中有小孔,安装在有轴的座子上,用手摇动旋转。
用繩子編成的網狀袋子,可以置物。《紅樓夢》第三五回:「寶玉笑向鶯兒道:『煩你來不為別的,也替我打幾根絡子。』鶯兒道:『裝什麼的絡子?』」《兒女英雄傳》第一五回:「餘外還用線絡子絡著一瓶兒東洋玫瑰油。」
Nghĩa
Việt
- Cihui túi lưới: guồng cuốn chỉ
- Tần suất từ guồng cuốn chỉ
- Biên soạn 絡子 làozi n. 1. string bag 2. small net 3. spindle
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①依照所装的物件的形状,用线结成的网状的小袋子。②绕线绕纱的器具,多用竹子或木条交叉构成,中有小孔,安装在有轴的座子上,用手摇动旋转。
Eng
- Cihui 絡子 làozi n. 1. string bag 2. small net 3. spindle; ►See also luòzi
- Tần suất từ 絡子 làozi n. 1. string bag 2. small net 3. spindle, , ►See also luòzi