絡繹
lạc dịch
Hán Việt: lạc dịch · Pinyin: luò yì
Tổng quan
liên tục | không ngớt tấp nập; nườm nượp (người, ngựa, xe)。(人,馬, 車,船等)前後相接, 連續不斷。 絡繹不絕。 nườm nượp không ngớt.
Nghĩa
Việt
- Cihui liên tục | không ngớt tấp nập; nườm nượp (người, ngựa, xe)。(人,馬, 車,船等)前後相接, 連續不斷。 絡繹不絕。 nườm nượp không ngớt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 前後相連,繼續不斷。《三國演義》第七七回:「正商議間,荊州捷報使命,絡繹而至。」明.徐渭《雌木蘭》第一齣:「軍書絡繹,有十二卷來的,卷卷有俺家爺的名字。」也作「駱驛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (人、马、车、船等)前后相接,连续不断:~不绝。
Eng
- CC-CEDICT continuous; unending
- Cihui continuous; unending
ja
- JMdict constant (stream of traffic)|incessant