絕倒

jué dǎo tuyệt đảo

Hán Việt: tuyệt đảo · Pinyin: jué dǎo

Tổng quan

cười vỡ bụng 書 cười ngất; cười lớn。形容大笑,前仰後合。 詼諧百出,令人絕倒。 trăm thứ khôi hài làm cho người ta cười ngất lên.

Cấu tạo: (tuyệt) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cười vỡ bụng 書 cười ngất; cười lớn。形容大笑,前仰後合。 詼諧百出,令人絕倒。 trăm thứ khôi hài làm cho người ta cười ngất lên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佩服傾倒。《晉書.卷三六.衛瓘傳》:「琅琊王澄有高名,少所推服,每聞玠言,輒嘆息絕倒。故時人為之語曰:『衛玠談道,平子絕倒。』」 2.大笑而傾倒。唐.皇甫氏《京都儒士》:「眾大笑絕倒,扶持而歸。」《聊齋志異.卷四.狐諧》:「四座無不絕倒。」 3.慟極而昏倒。《隋書.卷七一.誠節傳.陳孝意傳》:「朝夕哀臨,每一發聲,未嘗不絕倒,柴毀骨立,見者哀之。」唐.白行簡《李娃傳》:「生憤懣絕倒,口不能言。」 4.倒地而死。《宋史.卷四一二.王登傳》:「夜分,登經理軍事,忽絕倒,五藏出血。」 5.憂愁過甚而跌倒。金.趙秉文〈雜擬詩〉一一首之九:「不敢上譙樓,唯恐愁…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉形容大笑,前仰后合诙谐百出,令人~。

Eng

  • CC-CEDICT to split one's sides laughing
  • Cihui to split one's sides laughing