絕口
tuyệt khẩu
Hán Việt: tuyệt khẩu · Pinyin: jué kǒu
Tổng quan
không hề: im bặt/nín thinh/lặng thinh/lặng yên
Nghĩa
Việt
- Cihui không hề: im bặt/nín thinh/lặng thinh/lặng yên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 住口(只用在“不”后):赞不~;因回避而不开口:他~不提此事。
Eng
- Cihui 絕口 juékǒu v.o. 1. stop talking 2. keep one's mouth shut 3. never mention again