絕命

jué mìng tuyệt mệnh

Hán Việt: tuyệt mệnh · Pinyin: jué mìng

Tổng quan

tự sát | bị chết yểu

Cấu tạo: (tuyệt) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự sát | bị chết yểu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 死亡。《漢書.卷八五.谷永傳》:「絕命隕首,身膏草野。」《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀》:「子孫飢寒,絕命於此,豈祖考之意哉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死亡,多指非正常死亡:~书丨~诗。

Eng

  • CC-CEDICT to commit suicide|to have one's life cut short
  • Cihui to commit suicide; to have one's life cut short